Vườn ươm nhân tài

Nuôi dưỡng & phát triển những ước mơ, hoài bão, định hướng và mục tiêu sống

Thành ngữ bốn chữ trong tiếng Nhật [P.2]

2018-04-12 19:36:39 (GMT+7)

⑥ 適材適所(てきざいてきしょ)(Tekizaitekisho – Thích tài thích sở - Đúng người đúng việc)

Thành ngữ này có nghĩa là giao vị trí và nhiệm vụ công việc thích hợp với năng lực và tính chất của đối phương.

⑦ 馬耳東風(ばじとうふう)(Bajitofu – Mã nhĩ đông phong)

Thành ngữ này chỉ việc cứng đầu không chịu lắng nghe và bỏ qua hết lời khuyên và chú ý từ người khác.


⑧ 面従腹背(めんじゅうふくはい)(Menjufukuhai – Diện tòng phúc bối – Bằng mặt không bằng lòng)

Thành ngữ này chỉ việc ngoài mặt thì làm ra vẻ nghe lời, phục tùng nhưng thực chất trong lòng có ý thức phản kháng mạnh mẽ.


⑨ 羊頭狗肉(ようとうくにく)(Yotokuniku – Dương cẩu đầu nhục – Treo đầu dê bán thịt chó)

Thành ngữ này chỉ việc quảng cáo rất hoành tráng nhưng thực ra bán sản phẩm chất lượng kém củng như hành động treo bảng bán đầu dê nhưng thực ra là bán thịt chó.


⑩ 不撓不屈(ふとうふくつ)(Futofukutsu – Bất nạo bất khuất)

Thành ngữ này chỉ việc có ý chí mạnh mẽ dù khó khăn vất vả thế nào cũng vượt qua.